dwarf russian almond

Học thuật
Thân thiện
dwarf russian almond

A dwarf Russian almond blooms with rosy red flowers in the spring garden.

Định nghĩa
  1. Danh từ (thực vật học):
    • Cây hạnh lùn Nga: Một loại cây bụi nguồn gốc từ châu Á, được trồng làm cảnh chủ yếu những bông hoa màu hồng đỏ đẹp mắt của . Tên khoa học thường Prunus tenella.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden border was brightened by a flowering dwarf russian almond. (Đường viền khu vườn trở nên tươi sáng nhờ một cây hạnh lùn Nga đang ra hoa.)
    • Dwarf russian almond is prized for its early spring blossoms. (Cây hạnh lùn Nga được đánh giá cao hoa nở vào đầu mùa xuân.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong thiết kế cảnh quan: Cụm từ này thường xuất hiện trong các tài liệu về làm vườn thiết kế cảnh quan để chỉ một loại cây bụi trang trí, chịu hạn tốt.
    • For a low-maintenance shrub with stunning color, consider the dwarf russian almond. (Để một cây bụi ít cần chăm sóc với màu sắc tuyệt đẹp, hãy cân nhắc cây hạnh lùn Nga.)
Biến thể từ gần giống
  • Russian almond (n): Hạnh Nga (thường chỉ các loài liên quan, có thể cao lớn hơn).
  • Dwarf flowering almond (n): Hạnh lùn hoa (tên gọi chung cho các giống hạnh cảnh lùn).
Từ đồng nghĩa
  • Prunus tenella: Tên khoa học của loài cây này.
  • Dwarf almond: Hạnh lùn (tên gọi chung, có thể không chỉ riêng giống Nga).
dwarf russian almond

A dwarf Russian almond blooms with rosy red flowers in the spring garden.

Noun
  1. (thực vật học)cây hạnh lùn Nga

Từ đồng nghĩa